liều liệu

Học thuật
Thân thiện
liều liệu

Một người thợ liều liệu đo đạc tấm ván trước khi cắt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Suy tính, cân nhắc một cách sơ qua, ước chừng: Hành động suy nghĩ, tính toán nhanh chóng không quá chi tiết để đưa ra cách giải quyết hoặc sắp xếp công việc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy liều liệu thu xếp, sao cho xong việc thì thôi. (Anh ấy suy tính sơ qua sắp xếp, miễn sao hoàn thành công việc được.)
    • Công việc gấp quá, tôi đành phải liều liệu tính toán để kịp tiến độ. (Công việc gấp quá, tôi đành phải ước chừng tính toán cho kịp tiến độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "liều liệu làm": làm dựa trên sự suy tính, phán đoán nhanh, không kế hoạch chi tiết.

    • Không đủ thời gian chuẩn bị, chúng tôi đành liều liệu làm. (Không đủ thời gian chuẩn bị, chúng tôi đành phải tính toán sơ qua rồi làm.)
  • "liều liệu tính toán": tính toán một cách ước lệ, phỏng chừng.

    • Chỉ còn một buổi, ấy liều liệu tính toán số nguyên liệu cần mua. (Chỉ còn một buổi, ấy phải tính toán phỏng chừng số nguyên liệu cần mua.)
Biến thể từ gần giống
  • Liệu (động từ): tính toán, sắp xếp, thu xếp.

    • Anh phải liệu sao cho ổn thỏa. (Anh phải tính toán sao cho ổn thỏa.)
  • Ước lượng (động từ): đánh giá, tính toán một con số hay khối lượng gần đúng.

    • Chúng ta cần ước lượng chi phí trước khi bắt đầu. (Chúng ta cần tính toán phỏng chừng chi phí trước khi bắt đầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Ước chừng: tính toán, phán đoán một cách gần đúng.
  • Phỏng chừng: suy đoán, ước tính dựa trên kinh nghiệm hoặc cảm tính.
  • Tính toán sơ bộ: tính toán qua loa, bước đầu.
Từ trái nghĩa
  • Tính toán chi tiết: suy nghĩ, cân nhắc một cách kỹ lưỡng tỉ mỉ.
  • Cân nhắc kỹ càng: suy xét thận trọng đầy đủ các mặt.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "liều liệu" thường được dùng trong ngữ cảnh khẩn trương, khi không đủ thời gian hoặc điều kiện để suy tính cẩn thận. mang sắc thái "làm đại khái, làm cho xong" hơn "làm một cách hoàn hảo".
  • Đây một từ tính chất khẩu ngữ, thường dùng trong văn nói hoặc văn viết mang phong cách đời thường hơn trong các văn bản trang trọng.
liều liệu

Một người thợ liều liệu đo đạc tấm ván trước khi cắt.

  1. Suy tính sơ qua: Liều liệu thu xếp, sao cho xong việc thì thôi.